Trả lời nhanh: 与此相反 (yǔ cǐ xiāngfǎn) nghĩa “ngược lại với điều này, trái lại”, dùng để mở đầu câu nêu một tình huống hoặc quan điểm đối lập với điều vừa nói. Văn viết, hay gặp khi so sánh hai đối tượng.

Công thức

A……。与此相反,B……

Mẹo ghi nhớ

与此相反 = ngược lại với điều đó, văn viết, mở câu nêu sự đối lập với câu trước, dùng khi so sánh hai đối tượng. Khẩu ngữ: 相反. Ví dụ: 哥哥很外向,与此相反,弟弟很内向 – anh thì hướng ngoại, ngược lại em thì hướng nội.

Ví dụ

城市人口越来越多,与此相反,农村人口不断减少。

Chéngshì rénkǒu yuè lái yuè duō, yǔ cǐ xiāngfǎn, nóngcūn rénkǒu búduàn jiǎnshǎo.

Dân số thành thị ngày càng đông, trái lại dân số nông thôn không ngừng giảm.

哥哥很外向,与此相反,弟弟很安静。

Gēge hěn wàixiàng, yǔ cǐ xiāngfǎn, dìdi hěn ānjìng.

Anh trai rất hướng ngoại, ngược lại em trai rất trầm.

北方冬天很干燥,与此相反,南方很潮湿。

Běifāng dōngtiān hěn gānzào, yǔ cǐ xiāngfǎn, nánfāng hěn cháoshī.

Mùa đông miền Bắc rất khô, ngược lại miền Nam rất ẩm.

有人认为钱最重要,与此相反,也有人更看重时间。

Yǒu rén rènwéi qián zuì zhòngyào, yǔ cǐ xiāngfǎn, yě yǒu rén gèng kànzhòng shíjiān.

Có người cho rằng tiền quan trọng nhất, trái lại cũng có người coi trọng thời gian hơn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他很高,与此相反,他也很帅。(ý cùng chiều) → Đúng: 他很高,而且很帅。
Tā hěn gāo, érqiě hěn shuài.
✅ Dùng đúng 与此相反: 他哥哥很外向。与此相反,他非常内向。
Tā gēge hěn wàixiàng. Yǔ cǐ xiāngfǎn, tā fēicháng nèixiàng.

与此相反 nối hai ý đối lập.

2. Sai: 与此相反(yǔ cǐ xiàngfǎn) → Đúng: 与此相反(yǔ cǐ xiāngfǎn)

相 trong 相反 đọc xiāng (thanh 1).

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 夏天这里很热,______,冬天特别冷。

Xem đáp án

与此相反 (hoặc 相反)

Câu 2. Sắp xếp: 妹妹爱运动 / 姐姐爱看书 / 与此相反

Xem đáp án

姐姐爱看书,与此相反,妹妹爱运动。

Câu 3. Dịch (văn viết): Xuất khẩu tăng, trái lại nhập khẩu giảm.

Xem đáp án

出口增加了,与此相反,进口减少了。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他很聪明,与此相反,他也很努力。 (b) 他很懒,与此相反,他妹妹很勤快。

Xem đáp án

(b)

FAQ

与此相反 và 相反 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa; 与此相反 nói rõ “ngược với điều này”, trang trọng hơn.

与此相反 và 反之 khác nhau thế nào?

反之 hay dùng trong lập luận điều kiện (如果……;反之……); 与此相反 dùng so sánh hai sự thật.

此 nghĩa là gì?

此 = “này”, chỉ điều vừa nêu.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *