Trả lời nhanh: 归根结底 (guī gēn jié dǐ) là thành ngữ văn viết nghĩa “xét đến tận gốc, suy cho cùng”, dùng để chỉ ra nguyên nhân hoặc bản chất cuối cùng của vấn đề. Đồng nghĩa 归根到底, khẩu ngữ là 说到底.
Công thức
归根结底,+ bản chất / nguyên nhân gốc
- Đứng đầu câu, có dấu phẩy.
- Hay đi với 是, 还是, 在于.
- = 归根到底; khẩu ngữ 说到底.
Mẹo ghi nhớ
归根结底 = xét đến cùng, suy cho cùng, văn viết của 说到底, đứng đầu câu nêu nguyên nhân gốc rễ hoặc bản chất. Khác 总而言之 là tóm tắt nội dung. Ví dụ: 归根结底,还是要靠自己 (guī gēn jié dǐ) – suy cho cùng vẫn phải dựa vào bản thân.
Ví dụ
归根结底,这是教育的问题。
Guī gēn jié dǐ, zhè shì jiàoyù de wèntí.
Suy cho cùng, đây là vấn đề giáo dục.
企业竞争,归根结底是人才的竞争。
Qǐyè jìngzhēng, guī gēn jié dǐ shì réncái de jìngzhēng.
Cạnh tranh doanh nghiệp, xét đến cùng là cạnh tranh nhân tài.
归根结底,成功在于坚持。
Guī gēn jié dǐ, chénggōng zàiyú jiānchí.
Suy cho cùng, thành công nằm ở sự kiên trì.
他们分手,归根结底是性格不合。
Tāmen fēnshǒu, guī gēn jié dǐ shì xìnggé bù hé.
Họ chia tay, suy cho cùng là do tính cách không hợp.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 归根结底,我们明天几点见? → Đúng: 我们明天几点见?
Wǒmen míngtiān jǐ diǎn jiàn?
✅ Dùng đúng 归根结底: 归根结底,问题还是出在管理上。
Guīgēn jiédǐ, wèntí háishi chū zài guǎnlǐ shang.
归根结底 dẫn ra bản chất, không dùng cho câu hỏi thường.
2. Sai: 归根结底到底,…… → Đúng: 归根结底,……
Đã là thành ngữ cố định, không thêm 到底.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他考得不好,______还是复习不够。
Xem đáp án
归根结底 (hoặc 说到底)
Câu 2. Sắp xếp: 问题 / 归根结底 / 的 / 是 / 质量
Xem đáp án
归根结底是质量的问题。
Câu 3. Dịch (văn viết): Xét đến cùng, con người là yếu tố quan trọng nhất.
Xem đáp án
归根结底,人是最重要的因素。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 归根结底,你喜欢什么颜色? (b) 归根结底,问题在于沟通。
Xem đáp án
(b)
FAQ
归根结底 và 归根到底 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa, đều văn viết; có thể thay cho nhau.
归根结底 và 说到底 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 说到底 khẩu ngữ hơn.
归根 nghĩa là gì?
“Trở về gốc”: lá rụng về cội (落叶归根), ở đây nghĩa bóng là tìm đến gốc rễ.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 与此相反 (yǔ cǐ xiāngfǎn) – trái lại, ngược với điều này (HSK 7–9)
- 值得注意的是 (zhíde zhùyì de shì) – điều đáng chú ý là (HSK 7–9)
- 一言以蔽之 (yì yán yǐ bì zhī) – nói tóm lại một câu (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑