Trả lời nhanh: 以此 (yǐ cǐ) là cách nói văn viết nghĩa “lấy điều này, bằng cách này”, chỉ việc dùng sự vật/hành động vừa nêu làm phương tiện, căn cứ để đạt mục đích phía sau. Hay gặp: 以此为……, 以此来…….
Công thức
A,以此 + (来) + V(mục đích) / 以此为 + danh từ
- 以 = dùng, lấy; 此 = điều này.
- Hay gặp: 以此为例, 以此为荣, 以此来…….
- Văn viết, nghị luận.
Mẹo ghi nhớ
以此 = lấy cái này (làm cách/căn cứ), văn viết, nêu phương tiện: 以此为例、以此类推、以此证明. Phân biệt bộ ba: 对此 (về việc này), 为此 (vì việc này), 以此 (bằng việc này). Ví dụ: 以此为例 (yǐ cǐ wéi lì) – lấy cái này làm ví dụ.
Ví dụ
他每天写日记,以此提高写作水平。
Tā měi tiān xiě rìjì, yǐ cǐ tígāo xiězuò shuǐpíng.
Anh ấy viết nhật ký mỗi ngày, bằng cách đó nâng cao trình độ viết.
我们举办这次活动,以此纪念这位作家。
Wǒmen jǔbàn zhè cì huódòng, yǐ cǐ jìniàn zhè wèi zuòjiā.
Chúng tôi tổ chức hoạt động này để qua đó tưởng nhớ nhà văn.
我们以此为例,分析一下原因。
Wǒmen yǐ cǐ wéi lì, fēnxī yíxià yuányīn.
Chúng ta lấy điều này làm ví dụ, phân tích nguyên nhân.
商家降价促销,以此吸引顾客。
Shāngjiā jiàngjià cùxiāo, yǐ cǐ xīyǐn gùkè.
Cửa hàng giảm giá khuyến mãi, nhằm qua đó thu hút khách.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 以此我很高兴。(không có phương tiện, mục đích) → Đúng: 听到这个消息,我很高兴。
以此 cần phương tiện vừa nêu và mục đích theo sau.
2. Sai: 以此为例子来说明。 → Đúng: 以此为例来说明。
Cụm cố định là 以此为例.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他每天跑步,______锻炼意志。
Xem đáp án
以此
Câu 2. Sắp xếp: 以此 / 为荣 / 我们 / 都
Xem đáp án
我们都以此为荣。
Câu 3. Dịch (văn viết): Công ty tăng lương, nhằm qua đó giữ chân nhân tài.
Xem đáp án
公司提高工资,以此留住人才。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他每天背单词,以此扩大词汇量。 (b) 以此他很开心。
Xem đáp án
(a)
FAQ
以此 và 因此 khác nhau thế nào?
因此 chỉ kết quả; 以此 chỉ phương tiện (dùng cái này để…).
以此为荣 nghĩa là gì?
“Lấy đó làm vinh dự”, tự hào về điều đó.
以此类推 nghĩa là gì?
“Cứ thế suy ra”, dùng khi giải thích quy luật lặp lại.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 据悉 (jùxī) – được biết, theo tin cho biết (HSK 7–9)
- 动不动 (dòngbudòng) – hơi một tí là, động một chút là (HSK 7–9)
- 时不时 (shíbushí) – thỉnh thoảng, chốc chốc (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑