Trả lời nhanh: A也好,B也好 nghĩa “dù A hay B (đều như nhau)”, liệt kê các trường hợp để nói rằng kết quả không thay đổi. Vế sau thường có 都, 也. Khẩu ngữ hơn 无论……还是…….
Công thức
A也好,B也好,(S) + 都/也 + ……
- Liệt kê hai (hoặc hơn) khả năng.
- Vế sau có 都, 也 nêu kết quả không đổi.
- Gần nghĩa 无论A还是B,都…….
Ví dụ
你去也好,不去也好,都要告诉我一声。
Nǐ qù yěhǎo, bú qù yěhǎo, dōu yào gàosu wǒ yì shēng.
Bạn đi hay không đi, đều phải báo cho tôi một tiếng.
大人也好,孩子也好,都喜欢这部电影。
Dàrén yěhǎo, háizi yěhǎo, dōu xǐhuan zhè bù diànyǐng.
Người lớn hay trẻ con đều thích bộ phim này.
下雨也好,刮风也好,他都坚持跑步。
Xià yǔ yěhǎo, guā fēng yěhǎo, tā dōu jiānchí pǎobù.
Dù mưa hay gió, anh ấy đều kiên trì chạy bộ.
米饭也好,面条也好,我都可以。
Mǐfàn yěhǎo, miàntiáo yěhǎo, wǒ dōu kěyǐ.
Cơm hay mì, tôi đều được.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 你去也好,不去也好,我就生气。 → Đúng: 你去也好,不去也好,我都不生气。
Vế sau nêu kết quả không đổi, dùng 都/也.
2. Sai: 也好你去,也好他去。 → Đúng: 你去也好,他去也好,都行。
也好 đứng sau mỗi khả năng được liệt kê.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 工作______,学习______,都要认真。
Xem đáp án
也好 / 也好
Câu 2. Sắp xếp: 也好 / 也好 / 夏天 / 冬天 / 这里都很美
Xem đáp án
夏天也好,冬天也好,这里都很美。
Câu 3. Dịch: Dù đắt hay rẻ, tôi đều mua.
Xem đáp án
贵也好,便宜也好,我都买。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 你同意也好,不同意也好,我都要去。 (b) 也好你同意,也好你不同意。
Xem đáp án
(a)
FAQ
也好……也好 và 无论……还是 khác nhau thế nào?
Cùng ý; 无论……还是 văn viết hơn, 也好……也好 khẩu ngữ hơn.
也好 dùng một mình có nghĩa gì?
“Cũng được” (đồng ý miễn cưỡng): 也好,我们明天再说.
Có thể liệt kê hơn hai không?
Có: A也好,B也好,C也好,都…….
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 而已 (éryǐ) – mà thôi, chỉ… thôi (HSK 6)
- 恨不得 (hènbude) – chỉ mong sao, hận không thể (HSK 6)
- 巴不得 (bābude) – mong mỏi, chỉ mong (HSK 6)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑