Trả lời nhanh: 恨不得 (hènbude) nghĩa “chỉ mong sao được, hận không thể”, diễn tả mong muốn rất mạnh, thường là điều khó hoặc không thể làm ngay. Mang sắc thái cảm xúc mạnh, phóng đại.

Công thức

S + 恨不得 + V(mong muốn mãnh liệt)

Ví dụ

听到这个消息,我恨不得马上飞回家。

Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hènbude mǎshàng fēi huí jiā.

Nghe tin này, tôi chỉ mong được bay ngay về nhà.

他恨不得一天就学会中文。

Tā hènbude yì tiān jiù xuéhuì Zhōngwén.

Anh ấy chỉ mong một ngày học xong tiếng Trung.

工作太多了,我恨不得有两个自己。

Gōngzuò tài duō le, wǒ hènbude yǒu liǎng gè zìjǐ.

Việc nhiều quá, tôi ước gì có hai bản thân.

孩子恨不得天天都放假。

Háizi hènbude tiāntiān dōu fàngjià.

Bọn trẻ chỉ mong ngày nào cũng được nghỉ.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我恨不得吃了一碗饭。(việc bình thường đã làm) → Đúng: 我吃了一碗饭。

恨不得 diễn tả mong muốn mãnh liệt, chưa thực hiện được.

2. Sai: 我恨不得他。(thiếu động từ) → Đúng: 我恨不得马上见到他。

Sau 恨不得 là động từ/cụm động từ.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 太热了,我______跳进游泳池。

Xem đáp án

恨不得

Câu 2. Sắp xếp: 恨不得 / 她 / 马上 / 见到妈妈

Xem đáp án

她恨不得马上见到妈妈。

Câu 3. Dịch: Tôi chỉ mong ngủ ngay một giấc.

Xem đáp án

我恨不得马上睡一觉。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我恨不得现在就出发。 (b) 我恨不得昨天出发了。

Xem đáp án

(a)

FAQ

恨不得 và 巴不得 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa; 恨不得 thiên về điều không thể làm ngay, cảm xúc mạnh; 巴不得 thiên về mong điều có thể xảy ra.

恨 ở đây có nghĩa “ghét” không?

Không; ở đây 恨 = “tiếc, hận vì không làm được”.

恨不得 đọc thế nào?

hènbude (不, 得 thanh nhẹ).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *