Trả lời nhanh: 而已 (éryǐ) là trợ từ cuối câu nghĩa “mà thôi, chỉ… thôi”, làm nhẹ đi, thu hẹp phạm vi sự việc. Thường đi với 只是, 不过, 仅仅 ở phía trước.
Công thức
(只是/不过/仅仅) + …… + 而已
- Đứng cuối câu.
- Hay đi với 只是, 不过, 仅仅 phía trước.
- Văn viết hơn 罢了; khẩu ngữ hay nói 就是了.
Ví dụ
我只是随便问问而已。
Wǒ zhǐshì suíbiàn wènwen éryǐ.
Tôi chỉ hỏi qua loa thôi.
这不过是个小问题而已。
Zhè búguò shì gè xiǎo wèntí éryǐ.
Đây chẳng qua chỉ là vấn đề nhỏ mà thôi.
他仅仅比我大一岁而已。
Tā jǐnjǐn bǐ wǒ dà yí suì éryǐ.
Anh ấy chỉ hơn tôi một tuổi mà thôi.
我们只是普通朋友而已。
Wǒmen zhǐshì pǔtōng péngyou éryǐ.
Chúng tôi chỉ là bạn bình thường thôi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 而已我只是开玩笑。 → Đúng: 我只是开玩笑而已。
而已 đứng cuối câu.
2. Sai: 而已他只是我的同事。(đặt đầu câu) → Đúng: 他只是我的同事而已。
而已 là trợ từ cuối câu, không đặt đầu câu.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 别担心,我只是有点儿累______。
Xem đáp án
而已 (hoặc 罢了)
Câu 2. Sắp xếp: 而已 / 不过 / 这 / 是 / 开始
Xem đáp án
这不过是开始而已。
Câu 3. Dịch: Tôi chỉ nói vậy thôi, đừng để bụng.
Xem đáp án
我只是说说而已,别往心里去。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我只是看看而已。 (b) 而已我只是看看。
Xem đáp án
(a)
FAQ
而已 và 罢了 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 罢了 khẩu ngữ hơn, 而已 văn viết hơn.
而已 có cần 只是 không?
Không bắt buộc, nhưng thường đi cùng để nhấn mạnh.
而已 đọc thế nào?
éryǐ (thanh 2 + thanh 3).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 恨不得 (hènbude) – chỉ mong sao, hận không thể (HSK 6)
- 巴不得 (bābude) – mong mỏi, chỉ mong (HSK 6)
- 免不了 (miǎnbuliǎo) – khó tránh khỏi, không tránh được (HSK 6)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑