Trả lời nhanh: 舍不得 (shěbude) nghĩa “không nỡ, tiếc (không muốn rời/bỏ/dùng)”, diễn tả tình cảm gắn bó hoặc tiếc tiền, tiếc của. Khẳng định là 舍得 (nỡ, dám bỏ ra).
Công thức
S + 舍不得 + V / N / S + 舍得 + V
- Hai nghĩa: không nỡ rời xa (舍不得你) và tiếc không dám dùng/tiêu (舍不得花钱).
- Khẳng định: 舍得.
- 得 đọc thanh nhẹ: shěbude.
Ví dụ
要毕业了,我真舍不得离开同学们。
Yào bìyè le, wǒ zhēn shěbude líkāi tóngxuémen.
Sắp tốt nghiệp rồi, tôi thật không nỡ xa các bạn.
奶奶舍不得扔旧衣服。
Nǎinai shěbude rēng jiù yīfu.
Bà không nỡ vứt quần áo cũ.
他很节省,舍不得花钱。
Tā hěn jiéshěng, shěbude huā qián.
Anh ấy rất tiết kiệm, tiếc không dám tiêu tiền.
为了学习,她舍得花钱买好书。
Wèile xuéxí, tā shěde huā qián mǎi hǎo shū.
Vì việc học, cô ấy dám bỏ tiền mua sách tốt.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我舍不得喜欢你。 → Đúng: 我舍不得离开你。
舍不得 đi với hành động rời bỏ, dùng, tiêu; không đi với động từ cảm xúc như 喜欢.
2. Sai: 舍不得(shěbùdé) → Đúng: 舍不得(shěbude)
不, 得 đọc thanh nhẹ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这件衣服太漂亮了,我______穿。
Xem đáp án
舍不得
Câu 2. Sắp xếp: 舍不得 / 我 / 把 / 这只小狗 / 送人
Xem đáp án
我舍不得把这只小狗送人。
Câu 3. Dịch: Mẹ không nỡ để con đi xa.
Xem đáp án
妈妈舍不得孩子去远方。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我舍不得走。 (b) 我舍不得很高兴。
Xem đáp án
(a)
FAQ
舍不得 và 不舍得 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 舍不得 phổ biến hơn.
舍得 nghĩa là gì?
“Nỡ, dám bỏ ra”: 你舍得吗? (bạn có nỡ không?).
舍不得 đọc thế nào?
shěbude.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 少不了 (shǎobuliǎo) – không thể thiếu, chắc chắn có (HSK 6)
- 看样子 (kàn yàngzi) – xem chừng, có vẻ như (HSK 6)
- 必定 (bìdìng) – nhất định, chắc chắn (HSK 6)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑