Trả lời nhanh: 少不了 (shǎobuliǎo) nghĩa “không thể thiếu” (缺不了) hoặc “chắc chắn sẽ có, tránh không khỏi” (免不了). Thường dùng khi nói một thứ/người nhất định phải có mặt.
Công thức
S + 少不了 + N / V
- Nghĩa 1: không thể thiếu: 这件事少不了你.
- Nghĩa 2: tất nhiên có: 过年少不了吃饺子.
- Bổ ngữ khả năng: 少得了 (hiếm dùng).
Ví dụ
这个项目少不了你的帮助。
Zhège xiàngmù shǎobuliǎo nǐ de bāngzhù.
Dự án này không thể thiếu sự giúp đỡ của bạn.
过年少不了吃饺子。
Guònián shǎobuliǎo chī jiǎozi.
Ăn Tết thì không thể thiếu món sủi cảo.
做饭少不了盐。
Zuò fàn shǎobuliǎo yán.
Nấu ăn không thể thiếu muối.
第一次见面,少不了要客气几句。
Dì yī cì jiànmiàn, shǎobuliǎo yào kèqi jǐ jù.
Lần đầu gặp mặt, tất nhiên phải khách sáo vài câu.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我少不了很累。 → Đúng: 工作多,少不了会累。
少不了 + danh từ hoặc động từ, không đi với 很 + tính từ.
2. Sai: 少不了(shǎobùliǎo) → Đúng: 少不了(shǎobuliǎo)
不 đọc thanh nhẹ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 中国菜______酱油。
Xem đáp án
少不了
Câu 2. Sắp xếp: 少不了 / 你 / 这次聚会 / 可
Xem đáp án
这次聚会可少不了你。
Câu 3. Dịch: Đi du lịch thì không thể thiếu máy ảnh.
Xem đáp án
去旅行少不了相机。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 生活少不了朋友。 (b) 生活少不了很开心。
Xem đáp án
(a)
FAQ
少不了 và 免不了 khác nhau thế nào?
免不了 = không tránh được (thường việc xấu); 少不了 nhấn mạnh “không thể thiếu” hoặc “tất có”.
少 đọc thế nào?
shǎo (thanh 3).
少不了 có dùng với người không?
Có: 这件事少不了他 (việc này không thể thiếu anh ấy).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 看样子 (kàn yàngzi) – xem chừng, có vẻ như (HSK 6)
- 必定 (bìdìng) – nhất định, chắc chắn (HSK 6)
- 极力 (jílì) – hết sức, ra sức (HSK 6)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑