Trả lời nhanh: 必定 (bìdìng) là phó từ nghĩa “nhất định, chắc chắn”, diễn tả phán đoán chắc chắn hoặc quyết tâm. Văn viết hơn 一定.

Công thức

S + 必定 + V/Adj

Ví dụ

只要努力,必定会成功。

Zhǐyào nǔlì, bìdìng huì chénggōng.

Chỉ cần cố gắng, nhất định sẽ thành công.

他答应的事必定会做到。

Tā dāying de shì bìdìng huì zuòdào.

Việc anh ấy đã hứa thì chắc chắn sẽ làm được.

明天必定是个好天气。

Míngtiān bìdìng shì ge hǎo tiānqì.

Ngày mai chắc chắn là trời đẹp.

这个消息必定会让大家高兴。

Zhège xiāoxi bìdìng huì ràng dàjiā gāoxìng.

Tin này chắc chắn sẽ khiến mọi người vui.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 你必定不要迟到。(mệnh lệnh phủ định) → Đúng: 你一定不要迟到。

Lời dặn phủ định dùng 一定不要/千万别.

2. Sai: 他必定昨天来过。(必定 đứng trước từ chỉ thời gian) → Đúng: 他昨天必定来过,桌上有他的书。

必定 dùng cho phán đoán, quyết tâm.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这么好的机会,他______不会错过。

Xem đáp án

必定 (hoặc 一定)

Câu 2. Sắp xếp: 必定 / 会 / 他 / 喜欢 / 这个礼物

Xem đáp án

他必定会喜欢这个礼物。

Câu 3. Dịch (văn viết): Kế hoạch này nhất định sẽ thành công.

Xem đáp án

这个计划必定会成功。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 坚持下去,必定有收获。 (b) 你必定不要忘了。

Xem đáp án

(a)

FAQ

必定 và 一定 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa; 一定 dùng rộng, cả lời dặn (一定要/一定不要); 必定 văn viết, chủ yếu phán đoán, quyết tâm.

必定 và 必然 khác nhau thế nào?

必然 nhấn mạnh quy luật tất yếu (必然结果), còn làm tính từ; 必定 là phó từ.

必定 đọc thế nào?

bìdìng.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *