Trả lời nhanh: 看样子 (kàn yàngzi) nghĩa “xem chừng, trông có vẻ”, dùng để phỏng đoán dựa trên những gì quan sát được. Thường đứng đầu câu, vế sau hay có 要, 会, 是.

Công thức

看样子,S + (要/会/是) + ……

Ví dụ

天这么黑,看样子要下雨了。

Tiān zhème hēi, kàn yàngzi yào xià yǔ le.

Trời tối thế này, xem chừng sắp mưa.

看样子他今天不会来了。

Kàn yàngzi tā jīntiān bú huì lái le.

Xem chừng hôm nay anh ấy không đến nữa.

她笑得这么开心,看样子考得不错。

Tā xiào de zhème kāixīn, kàn yàngzi kǎo de búcuò.

Cô ấy cười vui thế, có vẻ thi tốt.

看样子,这家店生意很好。

Kàn yàngzi, zhè jiā diàn shēngyi hěn hǎo.

Có vẻ quán này làm ăn rất được.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 看样子我是越南人。(sự thật của mình) → Đúng: 我是越南人。

看样子 là phỏng đoán qua quan sát.

2. Sai: 看样子吗他生病了? → Đúng: 看样子他生病了。

看样子 dùng trong câu kể phỏng đoán, không thêm 吗.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 路上车这么多,______我们要迟到了。

Xem đáp án

看样子 (hoặc 看来)

Câu 2. Sắp xếp: 看样子 / 了 / 他 / 累 / 很

Xem đáp án

看样子他很累了。

Câu 3. Dịch: Xem chừng việc này không đơn giản.

Xem đáp án

看样子这件事不简单。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 看样子要下雪了。 (b) 看样子吗要下雪了?

Xem đáp án

(a)

FAQ

看样子 và 看来 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa; 看样子 nhấn mạnh dựa vào vẻ bề ngoài quan sát được, khẩu ngữ hơn.

看样子 và 好像 khác nhau thế nào?

好像 = dường như (cảm giác), 看样子 = xem chừng (dựa vào dấu hiệu).

样子 nghĩa là gì?

“Dáng vẻ, kiểu dáng”.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *