面目全非 đọc là miànmùquánfēi, nghĩa là thay đổi hoàn toàn. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
面目全非
miànmùquánfēi
thay đổi hoàn toàn

Hán Việt: diện mục toàn phi

Ví dụ với 面目全非

多年没回老家,那里已经变得面目全非了。
Duō nián méi huí lǎojiā, nàli yǐjīng biàn de miànmùquánfēi le.
Nhiều năm không về quê, nơi đó đã thay đổi đến mức không nhận ra nữa.
那张旧照片被水泡得面目全非,已经认不出人了。
Nà zhāng jiù zhàopiàn bèi shuǐ pào de miànmùquánfēi, yǐjīng rèn bu chū rén le.
Tấm ảnh cũ đó bị nước ngâm đến mức biến dạng hoàn toàn, không còn nhận ra người nữa.

Cách viết 面目全非 (thứ tự nét)

面… nét
目… nét
全… nét
非… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面目全非

面目全非 tiếng Trung là gì?

面目全非 (miànmùquánfēi) nghĩa là thay đổi hoàn toàn.

面目全非 đọc thế nào?

面目全非 đọc là miànmùquánfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面目全非 thế nào?

Ví dụ: 多年没回老家,那里已经变得面目全非了。 (Duō nián méi huí lǎojiā, nàli yǐjīng biàn de miànmùquánfēi le.) nghĩa là: Nhiều năm không về quê, nơi đó đã thay đổi đến mức không nhận ra nữa.

面目全非 thuộc cấp HSK mấy?

面目全非 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.