挨 đọc là ái, nghĩa là chịu đựng, bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挨
ái
chịu đựng, bị
động từ
Ví dụ với 挨
他因为迟到,挨了老师一顿批评。
Tā yīnwèi chídào, ái le lǎoshī yí dùn pīpíng.
Vì đến muộn, cậu ấy bị thầy giáo phê bình một trận.
他小时候家里很穷,常常挨饿。
Tā xiǎoshíhou jiāli hěn qióng, chángcháng ái è.
Hồi nhỏ nhà cậu ấy rất nghèo, thường phải chịu đói.
Cách viết 挨 (thứ tự nét)
挨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挨
挨 tiếng Trung là gì?
挨 (ái) nghĩa là chịu đựng, bị (động từ).
挨 đọc thế nào?
挨 đọc là ái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挨 thế nào?
Ví dụ: 他因为迟到,挨了老师一顿批评。 (Tā yīnwèi chídào, ái le lǎoshī yí dùn pīpíng.) nghĩa là: Vì đến muộn, cậu ấy bị thầy giáo phê bình một trận.
挨 thuộc cấp HSK mấy?
挨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.