雇 đọc là gù, nghĩa là thuê. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
雇
gù
thuê

Hán Việt: cố

động từ

Ví dụ với 雇

他们雇了一个阿姨帮忙做家务。
Tāmen gù le yí ge āyí bāng máng zuò jiāwù.
Họ thuê một cô giúp việc làm việc nhà.
搬家那天,我们雇了一辆货车。
Bān jiā nà tiān, wǒmen gù le yí liàng huòchē.
Hôm chuyển nhà, chúng tôi thuê một chiếc xe tải.

Cách viết 雇 (thứ tự nét)

雇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雇

雇 tiếng Trung là gì?

雇 (gù) nghĩa là thuê (động từ).

雇 đọc thế nào?

雇 đọc là gù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雇 thế nào?

Ví dụ: 他们雇了一个阿姨帮忙做家务。 (Tāmen gù le yí ge āyí bāng máng zuò jiāwù.) nghĩa là: Họ thuê một cô giúp việc làm việc nhà.

雇 thuộc cấp HSK mấy?

雇 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.