高雅 đọc là gāoyǎ, nghĩa là thanh nhã. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
高雅
gāoyǎ
thanh nhã

Hán Việt: cao nhã

tính từ

Ví dụ với 高雅

这家咖啡馆的装修风格高雅大方。
Zhè jiā kāfēiguǎn de zhuāngxiū fēnggé gāoyǎ dàfang.
Phong cách trang trí của quán cà phê này thanh nhã, không rườm rà.
她喜欢听古典音乐,爱好很高雅。
Tā xǐhuan tīng gǔdiǎn yīnyuè, àihào hěn gāoyǎ.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển, sở thích rất thanh nhã.

Cách viết 高雅 (thứ tự nét)

高… nét
雅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高雅

高雅 tiếng Trung là gì?

高雅 (gāoyǎ) nghĩa là thanh nhã (tính từ).

高雅 đọc thế nào?

高雅 đọc là gāoyǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高雅 thế nào?

Ví dụ: 这家咖啡馆的装修风格高雅大方。 (Zhè jiā kāfēiguǎn de zhuāngxiū fēnggé gāoyǎ dàfang.) nghĩa là: Phong cách trang trí của quán cà phê này thanh nhã, không rườm rà.

高雅 thuộc cấp HSK mấy?

高雅 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.