高明 đọc là gāomíng, nghĩa là cao minh. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
高明
gāomíng
cao minh

Hán Việt: cao minh

tính từ, danh từ

Ví dụ với 高明

这位医生的医术非常高明。
Zhè wèi yīshēng de yīshù fēicháng gāomíng.
Y thuật của vị bác sĩ này vô cùng cao minh.
他处理问题的办法很高明,大家都很佩服。
Tā chǔlǐ wèntí de bànfǎ hěn gāomíng, dàjiā dōu hěn pèifú.
Cách anh ấy xử lý vấn đề rất cao minh, ai cũng khâm phục.

Cách viết 高明 (thứ tự nét)

高… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高明

高明 tiếng Trung là gì?

高明 (gāomíng) nghĩa là cao minh (tính từ, danh từ).

高明 đọc thế nào?

高明 đọc là gāomíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高明 thế nào?

Ví dụ: 这位医生的医术非常高明。 (Zhè wèi yīshēng de yīshù fēicháng gāomíng.) nghĩa là: Y thuật của vị bác sĩ này vô cùng cao minh.

高明 thuộc cấp HSK mấy?

高明 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.