风筝 đọc là fēngzheng, nghĩa là con diều. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: phong tranh
Ví dụ với 风筝
Cách viết 风筝 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风筝
风筝 tiếng Trung là gì?
风筝 (fēngzheng) nghĩa là con diều (danh từ).
风筝 đọc thế nào?
风筝 đọc là fēngzheng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风筝 thế nào?
Ví dụ: 春天到了,孩子们在草地上放风筝。 (Chūntiān dào le, háizimen zài cǎodì shang fàng fēngzheng.) nghĩa là: Mùa xuân đến rồi, bọn trẻ thả diều trên bãi cỏ.
风筝 thuộc cấp HSK mấy?
风筝 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.