风度 đọc là fēngdù, nghĩa là phong độ. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: phong độ
Ví dụ với 风度
Cách viết 风度 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风度
风度 tiếng Trung là gì?
风度 (fēngdù) nghĩa là phong độ (danh từ).
风度 đọc thế nào?
风度 đọc là fēngdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风度 thế nào?
Ví dụ: 他输了比赛,却依然保持着良好的风度。 (Tā shū le bǐsài, què yīrán bǎochí zhe liánghǎo de fēngdù.) nghĩa là: Anh ấy thua trận nhưng vẫn giữ được phong độ lịch thiệp.
风度 thuộc cấp HSK mấy?
风度 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.