非得 đọc là fēiděi, nghĩa là nhất định phải. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
非得
fēiděi
nhất định phải
phó từ

Ví dụ với 非得

这件事非得你亲自去不可。
Zhè jiàn shì fēiděi nǐ qīnzì qù bùkě.
Việc này nhất định phải đích thân bạn đi mới được.
我非得弄清楚这个问题不可。
Wǒ fēiděi nòngqīngchu zhège wèntí bùkě.
Tôi nhất định phải làm rõ vấn đề này mới được.

Cách viết 非得 (thứ tự nét)

非… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 非得

非得 tiếng Trung là gì?

非得 (fēiděi) nghĩa là nhất định phải (phó từ).

非得 đọc thế nào?

非得 đọc là fēiděi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 非得 thế nào?

Ví dụ: 这件事非得你亲自去不可。 (Zhè jiàn shì fēiděi nǐ qīnzì qù bùkě.) nghĩa là: Việc này nhất định phải đích thân bạn đi mới được.

非得 thuộc cấp HSK mấy?

非得 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.