非但 đọc là fēidàn, nghĩa là không những. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
非但
fēidàn
không những

Hán Việt: phi đản

liên từ

Ví dụ với 非但

他非但没生气,反而笑着道歉。
Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào zhe dào qiàn.
Anh ấy không những không giận mà còn cười xin lỗi.
这家店的菜非但便宜,而且味道也很好。
Zhè jiā diàn de cài fēidàn piányi, érqiě wèidào yě hěn hǎo.
Món ăn của quán này không những rẻ mà vị cũng rất ngon.

Cách viết 非但 (thứ tự nét)

非… nét
但… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 非但

非但 tiếng Trung là gì?

非但 (fēidàn) nghĩa là không những (liên từ).

非但 đọc thế nào?

非但 đọc là fēidàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 非但 thế nào?

Ví dụ: 他非但没生气,反而笑着道歉。 (Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào zhe dào qiàn.) nghĩa là: Anh ấy không những không giận mà còn cười xin lỗi.

非但 thuộc cấp HSK mấy?

非但 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.