非 đọc là fēi, nghĩa là không phải; phi. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
非
fēi
không phải; phi

Hán Việt: phi

động từ, phó từ, tiền tố

Ví dụ với 非

这件展品是非卖品,不能购买。
Zhè jiàn zhǎnpǐn shì fēimàipǐn, bù néng gòumǎi.
Món trưng bày này là hàng không bán, không thể mua.
这里是非机动车道,汽车不能进入。
Zhèli shì fēi jīdòngchē dào, qìchē bù néng jìnrù.
Đây là làn đường phi cơ giới, ô tô không được vào.

Cách viết 非 (thứ tự nét)

非… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 非

非 tiếng Trung là gì?

非 (fēi) nghĩa là không phải; phi (động từ, phó từ, tiền tố).

非 đọc thế nào?

非 đọc là fēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 非 thế nào?

Ví dụ: 这件展品是非卖品,不能购买。 (Zhè jiàn zhǎnpǐn shì fēimàipǐn, bù néng gòumǎi.) nghĩa là: Món trưng bày này là hàng không bán, không thể mua.

非 thuộc cấp HSK mấy?

非 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.