非 đọc là fēi, nghĩa là không phải; phi. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: phi
Ví dụ với 非
Cách viết 非 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 非
非 tiếng Trung là gì?
非 (fēi) nghĩa là không phải; phi (động từ, phó từ, tiền tố).
非 đọc thế nào?
非 đọc là fēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 非 thế nào?
Ví dụ: 这件展品是非卖品,不能购买。 (Zhè jiàn zhǎnpǐn shì fēimàipǐn, bù néng gòumǎi.) nghĩa là: Món trưng bày này là hàng không bán, không thể mua.
非 thuộc cấp HSK mấy?
非 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.