雕像 đọc là diāoxiàng, nghĩa là tượng điêu khắc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
雕像
diāoxiàng
tượng điêu khắc

Hán Việt: điêu tượng

danh từ

Ví dụ với 雕像

广场中央立着一座老艺术家的雕像。
Guǎngchǎng zhōngyāng lì zhe yí zuò lǎo yìshùjiā de diāoxiàng.
Giữa quảng trường có dựng một bức tượng của một nghệ sĩ già.
游客们纷纷在古老的雕像前拍照留念。
Yóukèmen fēnfēn zài gǔlǎo de diāoxiàng qián pāi zhào liúniàn.
Du khách lần lượt chụp ảnh lưu niệm trước bức tượng cổ.

Cách viết 雕像 (thứ tự nét)

雕… nét
像… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雕像

雕像 tiếng Trung là gì?

雕像 (diāoxiàng) nghĩa là tượng điêu khắc (danh từ).

雕像 đọc thế nào?

雕像 đọc là diāoxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雕像 thế nào?

Ví dụ: 广场中央立着一座老艺术家的雕像。 (Guǎngchǎng zhōngyāng lì zhe yí zuò lǎo yìshùjiā de diāoxiàng.) nghĩa là: Giữa quảng trường có dựng một bức tượng của một nghệ sĩ già.

雕像 thuộc cấp HSK mấy?

雕像 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.