雕刻 đọc là diāokè, nghĩa là điêu khắc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
雕刻
diāokè
điêu khắc

Hán Việt: điêu khắc

động từ, danh từ

Ví dụ với 雕刻

这位艺术家擅长雕刻玉石。
Zhè wèi yìshùjiā shàncháng diāokè yùshí.
Nghệ sĩ này giỏi điêu khắc ngọc.
这座古老的石桥有许多精美的雕刻。
Zhè zuò gǔlǎo de shíqiáo yǒu xǔduō jīngměi de diāokè.
Cây cầu đá cổ này có nhiều chạm khắc tinh xảo.

Cách viết 雕刻 (thứ tự nét)

雕… nét
刻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雕刻

雕刻 tiếng Trung là gì?

雕刻 (diāokè) nghĩa là điêu khắc (động từ, danh từ).

雕刻 đọc thế nào?

雕刻 đọc là diāokè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雕刻 thế nào?

Ví dụ: 这位艺术家擅长雕刻玉石。 (Zhè wèi yìshùjiā shàncháng diāokè yùshí.) nghĩa là: Nghệ sĩ này giỏi điêu khắc ngọc.

雕刻 thuộc cấp HSK mấy?

雕刻 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.