雌性 đọc là cíxìng, nghĩa là giống cái. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
雌性
cíxìng
giống cái

Hán Việt: thư tính

danh từ

Ví dụ với 雌性

雌性孔雀的羽毛没有雄性的那么鲜艳。
Cíxìng kǒngquè de yǔmáo méiyǒu xióngxìng de nàme xiānyàn.
Lông của chim công cái không rực rỡ như của chim công đực.
这种昆虫的雌性体型比雄性大得多。
Zhè zhǒng kūnchóng de cíxìng tǐxíng bǐ xióngxìng dà de duō.
Con cái của loài côn trùng này lớn hơn con đực nhiều.

Cách viết 雌性 (thứ tự nét)

雌… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雌性

雌性 tiếng Trung là gì?

雌性 (cíxìng) nghĩa là giống cái (danh từ).

雌性 đọc thế nào?

雌性 đọc là cíxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雌性 thế nào?

Ví dụ: 雌性孔雀的羽毛没有雄性的那么鲜艳。 (Cíxìng kǒngquè de yǔmáo méiyǒu xióngxìng de nàme xiānyàn.) nghĩa là: Lông của chim công cái không rực rỡ như của chim công đực.

雌性 thuộc cấp HSK mấy?

雌性 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.