靶子 đọc là bǎzi, nghĩa là bia. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
靶子
bǎzi
bia

Hán Việt: bả tử

danh từ

Ví dụ với 靶子

她拉开弓,一箭射中了靶子。
Tā lākāi gōng, yí jiàn shèzhòng le bǎzi.
Cô ấy kéo cung, một mũi tên bắn trúng bia.
这个方案成了大家批评的靶子。
Zhège fāng'àn chéng le dàjiā pīpíng de bǎzi.
Phương án này trở thành bia cho mọi người phê bình.

Cách viết 靶子 (thứ tự nét)

靶… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 靶子

靶子 tiếng Trung là gì?

靶子 (bǎzi) nghĩa là bia (danh từ).

靶子 đọc thế nào?

靶子 đọc là bǎzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 靶子 thế nào?

Ví dụ: 她拉开弓,一箭射中了靶子。 (Tā lākāi gōng, yí jiàn shèzhòng le bǎzi.) nghĩa là: Cô ấy kéo cung, một mũi tên bắn trúng bia.

靶子 thuộc cấp HSK mấy?

靶子 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.