霸占 đọc là bàzhàn, nghĩa là chiếm đoạt. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
霸占
bàzhàn
chiếm đoạt

Hán Việt: bá chiếm

động từ

Ví dụ với 霸占

邻居把公共走廊霸占了,堆满了杂物。
Línjū bǎ gōnggòng zǒuláng bàzhàn le, duīmǎn le záwù.
Hàng xóm chiếm hết hành lang chung, chất đầy đồ linh tinh.
他总是霸占着电脑玩游戏,弟弟都用不上。
Tā zǒngshì bàzhàn zhe diànnǎo wán yóuxì, dìdi dōu yòng bu shàng.
Anh ta luôn chiếm máy tính chơi game, em trai chẳng dùng được.

Cách viết 霸占 (thứ tự nét)

霸… nét
占… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 霸占

霸占 tiếng Trung là gì?

霸占 (bàzhàn) nghĩa là chiếm đoạt (động từ).

霸占 đọc thế nào?

霸占 đọc là bàzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 霸占 thế nào?

Ví dụ: 邻居把公共走廊霸占了,堆满了杂物。 (Línjū bǎ gōnggòng zǒuláng bàzhàn le, duīmǎn le záwù.) nghĩa là: Hàng xóm chiếm hết hành lang chung, chất đầy đồ linh tinh.

霸占 thuộc cấp HSK mấy?

霸占 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.