颁发 đọc là bānfā, nghĩa là trao tặng, ban phát. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
颁发
bānfā
trao tặng, ban phát

Hán Việt: ban phát

động từ

Ví dụ với 颁发

校长亲自给优秀毕业生颁发证书。
Xiàozhǎng qīnzì gěi yōuxiù bìyèshēng bānfā zhèngshū.
Hiệu trưởng đích thân trao chứng nhận cho các sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.
比赛结束后,主办方向获胜者颁发了奖杯。
Bǐsài jiéshù hòu, zhǔbànfāng xiàng huòshèngzhě bānfā le jiǎngbēi.
Sau khi cuộc thi kết thúc, ban tổ chức đã trao cúp cho người chiến thắng.

Cách viết 颁发 (thứ tự nét)

颁… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 颁发

颁发 tiếng Trung là gì?

颁发 (bānfā) nghĩa là trao tặng, ban phát (động từ).

颁发 đọc thế nào?

颁发 đọc là bānfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 颁发 thế nào?

Ví dụ: 校长亲自给优秀毕业生颁发证书。 (Xiàozhǎng qīnzì gěi yōuxiù bìyèshēng bānfā zhèngshū.) nghĩa là: Hiệu trưởng đích thân trao chứng nhận cho các sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.

颁发 thuộc cấp HSK mấy?

颁发 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.