Trả lời nhanh: 宁肯 (nìngkěn) là phó từ nghĩa “thà rằng, thà… (còn hơn)”, diễn tả sự lựa chọn chấp nhận điều thiệt thòi để tránh điều mình không muốn hơn. Thường đi với 也不 hoặc 也要. Đồng nghĩa 宁可, 宁愿.

Công thức

S + 宁肯 + A,也不 + B / S + 宁肯 + A,也要 + B

Ví dụ

我宁肯走路,也不坐他的车。

Wǒ nìngkěn zǒulù, yě bú zuò tā de chē.

Tôi thà đi bộ chứ không ngồi xe anh ta.

他宁肯少赚钱,也要多陪家人。

Tā nìngkěn shǎo zhuàn qián, yě yào duō péi jiārén.

Anh ấy thà kiếm ít tiền, cũng phải dành nhiều thời gian cho gia đình.

她宁肯自己吃亏,也不让朋友为难。

Tā nìngkěn zìjǐ chīkuī, yě bú ràng péngyou wéinán.

Cô ấy thà mình chịu thiệt, chứ không để bạn khó xử.

我宁肯多等一会儿,也要买到新鲜的。

Wǒ nìngkěn duō děng yíhuìr, yě yào mǎidào xīnxiān de.

Tôi thà đợi thêm chút, cũng phải mua được đồ tươi.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我宁肯走路,就不坐车。 → Đúng: 我宁肯走路,也不坐车。

Vế sau dùng 也不 / 也要, không dùng 就.

2. Sai: 宁肯(níngkěn) → Đúng: 宁肯(nìngkěn)

Trong 宁肯/宁可/宁愿, 宁 đọc nìng.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他______饿着,也不吃垃圾食品。

Xem đáp án

宁肯 (hoặc 宁可, 宁愿)

Câu 2. Sắp xếp: 宁肯 / 也要 / 我 / 少睡一点 / 把工作做完

Xem đáp án

我宁肯少睡一点,也要把工作做完。

Câu 3. Dịch: Tôi thà ở nhà chứ không đi xem bộ phim đó.

Xem đáp án

我宁肯待在家,也不去看那部电影。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我宁肯走路,也不坐公交。 (b) 我宁肯走路,所以坐公交。

Xem đáp án

(a)

FAQ

宁肯, 宁可, 宁愿 khác nhau thế nào?

Nghĩa gần như giống nhau; 宁可 phổ biến nhất, 宁愿 nhấn mạnh ý muốn, 宁肯 hơi khẩu ngữ.

宁肯 có đi với 与其 không?

Có: 与其 A,宁肯 B (thay vì A, thà B).

宁 đọc thế nào?

nìng trong 宁肯/宁可; níng trong 安宁 (yên ổn).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *