Trả lời nhanh: 何曾 (hécéng) là cách nói văn viết nghĩa “nào đã từng, đâu từng”, câu hỏi tu từ phủ định rằng việc gì đó chưa bao giờ xảy ra. Tương đương 何尝, 哪里……过.
Công thức
S + 何曾 + V + 过?
- Câu hỏi tu từ = 从来没……过.
- Thường đi với 过.
- Văn viết, giọng biện bạch, cảm thán.
Ví dụ
我何曾说过这样的话?
Wǒ hécéng shuōguo zhèyàng de huà?
Tôi nào đã từng nói những lời như vậy?
他何曾关心过别人的感受?
Tā hécéng guānxīn guo biérén de gǎnshòu?
Anh ta đâu từng quan tâm đến cảm nhận của người khác?
这些年,她何曾休息过一天?
Zhèxiē nián, tā hécéng xiūxi guo yì tiān?
Mấy năm nay, cô ấy nào đã nghỉ ngơi được một ngày?
我何曾怪过你?
Wǒ hécéng guàiguo nǐ?
Tôi đâu từng trách bạn?
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我何曾去北京。(thiếu 过, không phải câu hỏi tu từ rõ ràng) → Đúng: 我何曾去过北京?
何曾 thường đi với 过 và là câu hỏi tu từ.
2. Sai: 我何曾明天去。(tương lai) → Đúng: 我明天不去。
何曾 phủ định kinh nghiệm quá khứ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他______为自己想过?总是为别人着想。
Xem đáp án
何曾 (hoặc 何尝)
Câu 2. Sắp xếp: 何曾 / 你 / 帮过 / 我
Xem đáp án
你何曾帮过我?
Câu 3. Dịch (văn viết): Tôi nào đã từng lừa anh?
Xem đáp án
我何曾骗过你?
Câu 4. “我何曾说过?” nghĩa là: (a) Tôi đã từng nói (b) Tôi chưa từng nói
Xem đáp án
(b)
FAQ
何曾 và 何尝 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 何尝 còn dùng trước 不 (何尝不想 = sao lại không muốn), 何曾 thì hầu như không.
何曾 và 从来没 khác nhau thế nào?
Cùng ý phủ định; 何曾 là câu hỏi tu từ, cảm xúc mạnh, văn viết.
曾 đọc thế nào?
céng (thanh 2), nghĩa “đã từng”; khác zēng (họ Tăng).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 莫如 (mòrú) – chẳng bằng, chi bằng (HSK 7–9)
- 没准儿 (méi zhǔnr) – không chừng, biết đâu (HSK 7–9)
- 就此 (jiùcǐ) – đến đây, ngay tại đây; từ đó (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑