Trả lời nhanh: 没准儿 (méi zhǔnr) là cách nói khẩu ngữ nghĩa “không chừng, biết đâu, có khi”, diễn tả phỏng đoán một khả năng có thể xảy ra. Đồng nghĩa 说不定, 也许.

Công thức

没准儿 + S + V / S + 没准儿 + V

Ví dụ

没准儿他已经到了。

Méi zhǔnr tā yǐjīng dào le.

Không chừng anh ấy đến rồi.

明天没准儿会下雨,带上伞吧。

Míngtiān méi zhǔnr huì xià yǔ, dài shang sǎn ba.

Mai biết đâu trời mưa, mang theo ô đi.

你去问问他,没准儿他知道。

Nǐ qù wènwen tā, méi zhǔnr tā zhīdào.

Bạn đi hỏi anh ấy xem, có khi anh ấy biết.

去不去还没准儿呢。

Qù bu qù hái méi zhǔnr ne.

Đi hay không vẫn chưa chắc đâu.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我没准儿是越南人。(sự thật đã biết) → Đúng: 我是越南人。

没准儿 là phỏng đoán, không dùng cho sự thật chắc chắn.

2. Sai: 没准儿(méi zhǔn ér) → Đúng: 没准儿(méi zhǔnr)

儿 hoà vào âm trước: zhǔnr.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 别着急,______她一会儿就回来了。

Xem đáp án

没准儿 (hoặc 说不定)

Câu 2. Sắp xếp: 没准儿 / 他 / 忘了 / 今天的约会

Xem đáp án

没准儿他忘了今天的约会。

Câu 3. Dịch: Biết đâu lần sau bạn sẽ thắng.

Xem đáp án

没准儿下次你就赢了。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 没准儿他明天会来。 (b) 没准儿我叫阿明,我确定。

Xem đáp án

(a)

FAQ

没准儿 và 说不定 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa; 没准儿 khẩu ngữ mang âm 儿 phương Bắc, 说不定 dùng rộng hơn.

没准儿 có dạng không có 儿 không?

Có: 没准 (méi zhǔn), nghĩa như nhau.

准 nghĩa là gì?

准 = “chắc chắn, chuẩn”: 没准 = không chắc.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *