Trả lời nhanh: 竭力 (jiélì) là phó từ nghĩa “dốc hết sức, cố hết sức”, nhấn mạnh việc dùng toàn bộ sức lực để làm một việc. Văn viết hơn 尽力.

Công thức

S + 竭力 + V

Ví dụ

我们将竭力满足客户的需求。

Wǒmen jiāng jiélì mǎnzú kèhù de xūqiú.

Chúng tôi sẽ dốc sức đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

他竭力掩饰内心的紧张。

Tā jiélì yǎnshì nèixīn de jǐnzhāng.

Anh ấy cố hết sức che giấu sự căng thẳng trong lòng.

医生竭力抢救病人。

Yīshēng jiélì qiǎngjiù bìngrén.

Bác sĩ dốc sức cấp cứu bệnh nhân.

她竭力反对这个计划。

Tā jiélì fǎnduì zhège jìhuà.

Cô ấy hết sức phản đối kế hoạch này.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他竭力很努力。 → Đúng: 他非常努力。

竭力 đi với động từ hành động, không đi với 很 + tính từ.

2. Sai: 我会帮助你竭力。 → Đúng: 我会竭力帮助你。

竭力 là phó từ, đứng trước động từ.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 公司______避免裁员。

Xem đáp án

竭力 (hoặc 尽力)

Câu 2. Sắp xếp: 竭力 / 我们 / 支持 / 会 / 你

Xem đáp án

我们会竭力支持你。

Câu 3. Dịch: Họ dốc sức bảo vệ môi trường.

Xem đáp án

他们竭力保护环境。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他竭力说服大家。 (b) 他说服竭力大家。

Xem đáp án

(a)

FAQ

竭力 và 尽力 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa; 尽力 dùng rộng cả khẩu ngữ (我尽力了), 竭力 văn viết, mạnh hơn.

竭 nghĩa là gì?

竭 = “cạn, hết”, như 竭尽 (dốc cạn), 枯竭 (cạn kiệt).

竭力 có đứng một mình không?

Ít; khẩu ngữ “我尽力了” thì không thay bằng 竭力.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *