Trả lời nhanh: 从未 (cóngwèi) là cách nói văn viết nghĩa “chưa bao giờ, chưa từng”, tương đương 从来没(有). Dùng để phủ định hoàn toàn kinh nghiệm từ trước đến nay.
Công thức
S + 从未 + V(过)
- = 从来没(有), văn viết.
- Thường đi với 过 sau động từ.
- Không thêm 没 sau 从未 vì 未 đã là phủ định.
Ví dụ
我从未见过这么美的风景。
Wǒ cóngwèi jiànguo zhème měi de fēngjǐng.
Tôi chưa bao giờ thấy phong cảnh đẹp như thế này.
他从未迟到过。
Tā cóngwèi chídào guo.
Anh ấy chưa từng đến muộn.
这种情况以前从未发生过。
Zhè zhǒng qíngkuàng yǐqián cóngwèi fāshēng guo.
Tình huống này trước đây chưa từng xảy ra.
她从未放弃过自己的梦想。
Tā cóngwèi fàngqì guo zìjǐ de mèngxiǎng.
Cô ấy chưa bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我从未没去过上海。(phủ định kép) → Đúng: 我从未去过上海。
未 đã là “chưa”, không thêm 没.
2. Sai: 我明天从未去。(tương lai) → Đúng: 我明天不去。
从未 nói về kinh nghiệm quá khứ đến nay.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我______想过会在中国工作。
Xem đáp án
从未 (hoặc 从来没)
Câu 2. Sắp xếp: 从未 / 他 / 过 / 失败
Xem đáp án
他从未失败过。
Câu 3. Dịch (văn viết): Tôi chưa từng gặp người như vậy.
Xem đáp án
我从未见过这样的人。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我从未没吃过榴莲。 (b) 我从未吃过榴莲。
Xem đáp án
(b)
FAQ
从未 và 从来没 khác nhau thế nào?
Nghĩa giống nhau; 从未 văn viết, 从来没(有) khẩu ngữ.
从未 và 从不 khác nhau thế nào?
从未 phủ định kinh nghiệm (chưa từng). 从不 phủ định thói quen, ý muốn (không bao giờ): 他从不喝酒.
未 nghĩa là gì?
未 = “chưa”, như 未来 (tương lai), 未必 (chưa chắc).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 日益 (rìyì) – ngày càng (HSK 7–9)
- 一度 (yídù) – từng có lúc, đã một thời (HSK 7–9)
- 素来 (sùlái) – xưa nay vốn (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑