Trả lời nhanh: 一度 (yídù) là phó từ nghĩa “đã từng có lúc, có một thời gian”, chỉ một trạng thái hoặc sự việc đã xảy ra trong một giai đoạn ở quá khứ, nay thường đã thay đổi.
Công thức
S + 一度 + V/Adj(trong quá khứ)
- Chỉ dùng cho quá khứ.
- Hàm ý: hiện tại không còn như vậy.
- Còn nghĩa “một lần”: 一年一度 (mỗi năm một lần).
Ví dụ
他一度想放弃学中文。
Tā yídù xiǎng fàngqì xué Zhōngwén.
Anh ấy từng có lúc muốn bỏ học tiếng Trung.
这家公司一度非常有名。
Zhè jiā gōngsī yídù fēicháng yǒumíng.
Công ty này đã một thời rất nổi tiếng.
比赛一度中断。
Bǐsài yídù zhōngduàn.
Trận đấu đã có lúc bị gián đoạn.
一年一度的春节又到了。
Yì nián yí dù de Chūn Jié yòu dào le.
Tết Nguyên đán mỗi năm một lần lại đến rồi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 明天我一度去上海。(tương lai) → Đúng: 明天我去上海。
一度 chỉ dùng cho quá khứ.
2. Sai: 我一度每天跑步,现在也每天跑。(không có thay đổi) → Đúng: 我一直每天跑步。
一度 hàm ý trạng thái chỉ kéo dài một giai đoạn; liên tục đến nay dùng 一直.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这首歌______在网上非常流行。
Xem đáp án
一度
Câu 2. Sắp xếp: 一度 / 她 / 很 / 失望 / 感到
Xem đáp án
她一度感到很失望。
Câu 3. Dịch: Giá nhà đã có lúc tăng rất nhanh.
Xem đáp án
房价一度涨得很快。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我下个月一度去北京。 (b) 他一度在北京工作过。
Xem đáp án
(b)
FAQ
一度 và 曾经 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 一度 nhấn mạnh một giai đoạn ngắn, 曾经 chỉ chung việc đã xảy ra.
一年一度 nghĩa là gì?
“Mỗi năm một lần”, 度 = lần.
一度 đọc là yídù hay yīdù?
Đọc yídù vì 一 biến điệu trước thanh 4.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 素来 (sùlái) – xưa nay vốn (HSK 7–9)
- 唯独 (wéidú) – chỉ riêng, duy chỉ (HSK 7–9)
- 毅然 (yìrán) – kiên quyết, không chút do dự (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑