Trả lời nhanh: 不时 (bùshí) là phó từ văn viết nghĩa “chốc chốc, thỉnh thoảng lại”, chỉ hành động lặp lại cách quãng không đều trong một khoảng thời gian.
Công thức
S + 不时 + (地) + V
- Hay dùng khi miêu tả cảnh, hành động lặp lại.
- Gần nghĩa 时不时 (khẩu ngữ), 时常.
- Thường đi với 传来, 看, 响起, 出现.
Ví dụ
窗外不时传来鸟叫声。
Chuāng wài bùshí chuánlái niǎo jiào shēng.
Ngoài cửa sổ chốc chốc lại vọng vào tiếng chim hót.
他不时看看手表。
Tā bùshí kànkan shǒubiǎo.
Anh ấy chốc chốc lại nhìn đồng hồ.
会场上不时响起掌声。
Huìchǎng shang bùshí xiǎngqǐ zhǎngshēng.
Trong hội trường chốc chốc lại vang lên tiếng vỗ tay.
路上不时有车经过。
Lù shang bùshí yǒu chē jīngguò.
Trên đường thỉnh thoảng lại có xe chạy qua.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我不时一次去过北京。 → Đúng: 我去过一次北京。
不时 chỉ lặp lại nhiều lần, không đi với 一次.
2. Sai: 他看不时手机。 → Đúng: 他不时看手机。
不时 đứng trước động từ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他听课时,______记笔记。
Xem đáp án
不时
Câu 2. Sắp xếp: 不时 / 她 / 回头 / 看看
Xem đáp án
她不时回头看看。
Câu 3. Dịch: Từ trong bếp chốc chốc lại bay ra mùi thơm.
Xem đáp án
厨房里不时飘出香味。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他不时地看窗外。 (b) 他看窗外不时。
Xem đáp án
(a)
FAQ
不时 và 时不时 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 时不时 khẩu ngữ, 不时 văn viết hơn.
不时 và 常常 khác nhau thế nào?
常常 chỉ tần suất cao nói chung; 不时 nhấn mạnh lặp lại cách quãng trong một khoảng thời gian đang miêu tả.
不时之需 nghĩa là gì?
“Lúc cần bất ngờ”, như 以备不时之需 (để phòng khi cần).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 从未 (cóngwèi) – chưa bao giờ, chưa từng (HSK 7–9)
- 日益 (rìyì) – ngày càng (HSK 7–9)
- 一度 (yídù) – từng có lúc, đã một thời (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑