Trả lời nhanh: 不言而喻 (bù yán ér yù) là thành ngữ nghĩa “không cần nói cũng hiểu, hiển nhiên”, dùng để nhấn mạnh một điều rõ ràng đến mức không cần giải thích.
Công thức
… 是不言而喻的 / 其重要性不言而喻
- Thường làm vị ngữ, đi với 是……的.
- Hay gặp với 重要性, 意义, 好处, 道理.
- Văn viết, trang trọng.
Mẹo ghi nhớ
Thành ngữ văn viết “không nói cũng hiểu”: hay làm vị ngữ sau chủ ngữ trừu tượng như 重要性/意义. Gần 显而易见 (dễ thấy). Ví dụ: 健康的重要性不言而喻 (jiànkāng de zhòngyàoxìng bù yán ér yù).
Ví dụ
教育的重要性是不言而喻的。
Jiàoyù de zhòngyàoxìng shì bù yán ér yù de.
Tầm quan trọng của giáo dục là điều hiển nhiên.
健康对每个人的意义不言而喻。
Jiànkāng duì měi gè rén de yìyì bù yán ér yù.
Ý nghĩa của sức khỏe với mỗi người là không cần nói cũng rõ.
他这么做的目的不言而喻。
Tā zhème zuò de mùdì bù yán ér yù.
Mục đích anh ta làm vậy thì ai cũng hiểu.
父母对孩子的爱是不言而喻的。
Fùmǔ duì háizi de ài shì bù yán ér yù de.
Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái là điều hiển nhiên.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他不言而喻地离开了。(dùng như trạng ngữ “lặng lẽ”) → Đúng: 他一言不发地离开了。
Tā yì yán bù fā de líkāi le.
不言而喻 nghĩa là “hiển nhiên”, không phải “không nói gì”. “Không nói lời nào” là 一言不发.
2. Sai: 这道题不言而喻很难。(đặt sai vị trí) → Đúng: 这道题的难度不言而喻。
Zhè dào tí de nándù bù yán ér yù.
Thường đặt 不言而喻 làm vị ngữ cho chủ ngữ là danh từ trừu tượng.
✅ Dùng đúng 不言而喻: 良好的沟通对团队合作的重要性是不言而喻的。
Liánghǎo de gōutōng duì tuánduì hézuò de zhòngyàoxìng shì bù yán ér yù de.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 环境保护的意义______。
Xem đáp án
不言而喻
Câu 2. Sắp xếp: 是 / 不言而喻 / 的 / 这个道理
Xem đáp án
这个道理是不言而喻的。
Câu 3. Dịch: Tầm quan trọng của ngoại ngữ là điều hiển nhiên.
Xem đáp án
外语的重要性不言而喻。
Câu 4. “不言而喻” gần nghĩa nhất với? (a) 显而易见 (b) 一言不发
Xem đáp án
(a)
FAQ
不言而喻 và 显而易见 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa. 显而易见 nhấn mạnh “dễ thấy”, 不言而喻 nhấn mạnh “không cần nói ra cũng hiểu”.
不言而喻 có dùng trong khẩu ngữ không?
Ít. Khẩu ngữ nói 不用说 hoặc 谁都知道.
喻 trong 不言而喻 nghĩa là gì?
喻 ở đây là “hiểu, rõ” (明白), không phải “ví von”.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 与此同时 (yǔ cǐ tóngshí) – đồng thời, cùng lúc đó (HSK 7–9)
- 毫无疑问 (háo wú yíwèn) – không còn nghi ngờ gì (HSK 7–9)
- 众所周知 (zhòng suǒ zhōu zhī) – như mọi người đều biết (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑