Trả lời nhanh: 毫无疑问 (háo wú yíwèn) là cụm cố định nghĩa “không chút nghi ngờ, chắc chắn”, dùng để khẳng định mạnh một nhận định.
Công thức
毫无疑问,+ nhận định / S + 毫无疑问 + 是……
- Có thể đứng đầu câu (có dấu phẩy) hoặc sau chủ ngữ.
- 毫 nghĩa là “một chút”, 毫无 = “không hề có chút nào”.
- Dùng trong cả văn nói trang trọng và văn viết.
Mẹo ghi nhớ
“Không còn nghi ngờ gì”: thường đứng đầu câu, có dấu phẩy. Bản trang trọng hơn là 毋庸置疑, hay làm vị ngữ (是毋庸置疑的). Ví dụ: 毫无疑问,他是最合适的人选 (háo wú yíwèn, tā shì zuì héshì de rénxuǎn).
Ví dụ
毫无疑问,他是我们队最好的球员。
Háo wú yíwèn, tā shì wǒmen duì zuì hǎo de qiúyuán.
Không nghi ngờ gì, anh ấy là cầu thủ giỏi nhất đội chúng tôi.
这毫无疑问是一个正确的决定。
Zhè háo wú yíwèn shì yí gè zhèngquè de juédìng.
Đây chắc chắn là một quyết định đúng đắn.
毫无疑问,科技改变了我们的生活。
Háo wú yíwèn, kējì gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
Không còn nghi ngờ gì, công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
她的努力毫无疑问会有回报。
Tā de nǔlì háo wú yíwèn huì yǒu huíbào.
Sự nỗ lực của cô ấy chắc chắn sẽ được đền đáp.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 毫无疑问他可能会来。(mâu thuẫn với 可能) → Đúng: 毫无疑问,他会来。
Háowú yíwèn, tā huì lái.
毫无疑问 khẳng định chắc chắn, không đi với từ chỉ khả năng như 可能, 也许.
2. Sai: 我毫无疑问。(dùng như “tôi không thắc mắc”) → Đúng: 我没有疑问。
Wǒ méiyǒu yíwèn.
“Tôi không có câu hỏi” nói 我没有疑问; 毫无疑问 dùng để khẳng định một nhận định.
✅ Dùng đúng 毫无疑问: 毫无疑问,人工智能正在深刻地改变我们的工作方式。
Háo wú yíwèn, réngōng zhìnéng zhèngzài shēnkè de gǎibiàn wǒmen de gōngzuò fāngshì.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______,这是今年最好看的电影。
Xem đáp án
毫无疑问
Câu 2. Sắp xếp: 毫无疑问 / 会 / 他 / 成功
Xem đáp án
毫无疑问,他会成功。
Câu 3. Dịch: Không nghi ngờ gì, đây là cách tốt nhất.
Xem đáp án
毫无疑问,这是最好的办法。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 毫无疑问,他也许会来。 (b) 毫无疑问,他会来。
Xem đáp án
(b)
FAQ
毫无疑问 và 肯定 khác nhau thế nào?
Cùng ý khẳng định. 毫无疑问 mạnh và trang trọng hơn, thường dùng mở đầu nhận định.
毫无 còn đi với từ nào khác?
毫无办法, 毫无意义, 毫无关系… nghĩa “không hề có chút…”.
Có thể nói 无疑 không?
Có, 无疑 là dạng ngắn văn viết: 这无疑是正确的。
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 众所周知 (zhòng suǒ zhōu zhī) – như mọi người đều biết (HSK 7–9)
- 鉴于 (jiànyú) – xét thấy, căn cứ vào (HSK 7–9)
- 与其说……不如说…… (yǔqí shuō… bùrú shuō…) – nói là… chi bằng nói là… (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑