Trả lời nhanh: 与其说A不如说B nghĩa là “nói là A thì chi bằng nói là B”, dùng để đánh giá lại một sự việc: B mới là cách mô tả đúng hơn A.

Công thức

与其说 + A,不如说 + B

Mẹo ghi nhớ

“Nói là A chẳng bằng nói là B”: sửa lại cách đánh giá, B mới đúng hơn. Đừng nhầm với 与其……不如…… (không có 说), dùng khi chọn hành động: thà làm B. Ví dụ: 与其说他聪明,不如说他努力 (yǔqí shuō tā cōngming, bùrú shuō tā nǔlì).

Ví dụ

与其说他是我的老师,不如说他是我的朋友。

Yǔqí shuō tā shì wǒ de lǎoshī, bùrú shuō tā shì wǒ de péngyou.

Nói anh ấy là thầy tôi thì chi bằng nói anh ấy là bạn tôi.

与其说这是失败,不如说是一次宝贵的经验。

Yǔqí shuō zhè shì shībài, bùrú shuō shì yí cì bǎoguì de jīngyàn.

Nói đây là thất bại thì chi bằng nói đây là một kinh nghiệm quý.

与其说他聪明,不如说他勤奋。

Yǔqí shuō tā cōngming, bùrú shuō tā qínfèn.

Nói anh ấy thông minh thì chi bằng nói anh ấy chăm chỉ.

与其说是运气好,不如说是准备充分。

Yǔqí shuō shì yùnqi hǎo, bùrú shuō shì zhǔnbèi chōngfèn.

Nói là may mắn thì chi bằng nói là chuẩn bị kỹ.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 与其说我去,不如说你去。(dùng để chọn hành động) → Đúng: 与其我去,不如你去。
Yǔqí wǒ qù, bùrú nǐ qù.

Chọn hành động dùng 与其……不如……; 与其说……不如说 dùng để đánh giá lại.

2. Sai: 与其说他是老师,但是他是朋友。(sai từ nối) → Đúng: 与其说他是老师,不如说他是朋友。
Yǔqí shuō tā shì lǎoshī, bùrú shuō tā shì péngyou.

Vế sau phải dùng 不如说.

✅ Dùng đúng 与其说……不如说……: 与其说他是我的老师,不如说他是我的朋友。
Yǔqí shuō tā shì wǒ de lǎoshī, bùrú shuō tā shì wǒ de péngyou.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______是工作,______是一种爱好。

Xem đáp án

与其说 / 不如说

Câu 2. Sắp xếp: 与其说 / 不如说 / 他 / 是 / 懒 / 累 / 是

Xem đáp án

与其说他是懒,不如说是累。

Câu 3. Dịch: Nói đây là may mắn thì chi bằng nói là nỗ lực.

Xem đáp án

与其说这是运气,不如说是努力。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 与其说他胖,不如说他壮。 (b) 与其说我去,不如说你去。

Xem đáp án

(a)

FAQ

与其说……不如说 và 与其……不如 khác nhau thế nào?

与其……不如 chọn hành động (“thà… còn hơn”). 与其说……不如说 chọn cách mô tả đúng hơn cho một sự việc.

Có thể bỏ 说 ở vế sau không?

Không nên; giữ 不如说 để cấu trúc rõ ràng.

B có phải phủ định hoàn toàn A không?

Không hẳn; B được coi là chính xác hơn, A vẫn có phần đúng.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *