Trả lời nhanh: 截至 nghĩa “tính đến (thời điểm)”, luôn có thời điểm đứng sau. 截止 nghĩa “dừng lại, hết hạn”, thường đứng sau thời điểm hoặc làm vị ngữ. Cách nhớ: 截至 + thời gian; thời gian + 截止.
Công thức
截至 + thời điểm,+ số liệu / thời điểm + 截止(日期)
- 截至 = 到……为止: 截至昨天, 截至目前.
- 截止 = hết hạn: 报名明天截止, 截止日期 (hạn chót).
- Có thể nói 截止到 + thời điểm, nhưng không nói 截至 đứng cuối câu.
Mẹo ghi nhớ
截至 có 至 là “đến”, nên theo sau ngay là mốc thời gian rồi đến số liệu: 截至目前, 截至昨天 (tính đến). 截止 là “dừng hẳn”, thường đứng sau thời gian hoặc trong 截止日期: 报名明天截止 (bàomíng míngtiān jiézhǐ) – hạn đăng ký là ngày mai.
Ví dụ
截至目前,已有五百人报名。
Jiézhì mùqián, yǐ yǒu wǔbǎi rén bàomíng.
Tính đến nay đã có năm trăm người đăng ký.
报名将于本月底截止。
Bàomíng jiāng yú běn yuè dǐ jiézhǐ.
Việc đăng ký sẽ kết thúc vào cuối tháng này.
截至去年年底,公司共有员工三千人。
Jiézhì qùnián niándǐ, gōngsī gòng yǒu yuángōng sānqiān rén.
Tính đến cuối năm ngoái, công ty có tổng cộng ba nghìn nhân viên.
论文的截止日期是下周五。
Lùnwén de jiézhǐ rìqī shì xià zhōu wǔ.
Hạn chót nộp luận văn là thứ sáu tuần sau.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 报名明天截至。 → Đúng: 报名明天截止。
Bàomíng míngtiān jiézhǐ.
Khi nói “hết hạn” và đứng cuối câu phải dùng 截止.
2. Sai: 截止日期 viết thành 截至日期 → Đúng: 截止日期
jiézhǐ rìqī
“Hạn chót” là 截止日期, không dùng 截至.
✅ Dùng đúng 截至 / 截止: 截至今年九月底,该平台注册用户已超过一百万。
Jiézhì jīnnián jiǔ yuè dǐ, gāi píngtái zhùcè yònghù yǐ chāoguò yìbǎi wàn.
本次比赛的报名将于十月三十一日截止。
Běn cì bǐsài de bàomíng jiāng yú shí yuè sānshíyī rì jiézhǐ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền 截至 hoặc 截止: ______上个月,销量增长了20%。
Xem đáp án
截至
Câu 2. Điền 截至 hoặc 截止: 申请时间到10月31日______。
Xem đáp án
截止
Câu 3. Dịch: Tính đến hôm nay vẫn chưa có kết quả.
Xem đáp án
截至今天,还没有结果。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 报名下周截止。 (b) 报名下周截至。
Xem đáp án
(a)
FAQ
截止到 có đúng không?
Đúng, 截止到 + thời điểm cũng mang nghĩa “tính đến”, giống 截至.
Cách nhớ nhanh?
至 = “đến” → 截至 + mốc thời gian; 止 = “dừng” → mốc thời gian + 截止.
截至 có dùng trong khẩu ngữ không?
Ít, chủ yếu trong tin tức, báo cáo số liệu.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 以致 / 导致 (yǐzhì / dǎozhì) – phân biệt “đến nỗi” và “dẫn đến” (HSK 7–9)
- 期间 / 时期 (qījiān / shíqī) – phân biệt “trong thời gian” và “thời kỳ” (HSK 7–9)
- 凭借 / 依靠 (píngjiè / yīkào) – phân biệt “nhờ vào (năng lực)” và “dựa vào (người, nguồn)” (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑