Trả lời nhanh: 期间 chỉ khoảng thời gian diễn ra một sự việc cụ thể, thường đứng sau sự việc: 春节期间, 会议期间. 时期 chỉ một giai đoạn dài mang đặc điểm chung: 战争时期, 青少年时期.
Công thức
Sự việc + 期间 / Đặc điểm giai đoạn + 时期
- 期间 hay đi với 在……期间.
- 时期 thường dài, mang tính lịch sử hoặc giai đoạn đời người.
- 期间 không đứng một mình đầu câu như danh từ độc lập.
Mẹo ghi nhớ
期间 luôn cần từ đứng trước như 假期期间, 会议期间, 在此期间, chỉ một khoảng thời gian cụ thể. 时期 chỉ giai đoạn dài mang tính lịch sử hay một quãng đời: 青少年时期, 困难时期.
Ví dụ
春节期间,商店营业时间有调整。
Chūnjié qījiān, shāngdiàn yíngyè shíjiān yǒu tiáozhěng.
Trong dịp Tết, giờ mở cửa của cửa hàng có thay đổi.
在留学期间,他认识了很多朋友。
Zài liúxué qījiān, tā rènshi le hěn duō péngyou.
Trong thời gian du học, anh ấy quen nhiều bạn.
青少年时期是性格形成的关键阶段。
Qīngshàonián shíqī shì xìnggé xíngchéng de guānjiàn jiēduàn.
Thời kỳ thanh thiếu niên là giai đoạn then chốt hình thành tính cách.
那是一个非常困难的时期。
Nà shì yí gè fēicháng kùnnan de shíqī.
Đó là một thời kỳ vô cùng khó khăn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 那是一个困难的期间。 → Đúng: 那是一个困难的时期。
Nà shì yí ge kùnnan de shíqī.
Khi có định ngữ mô tả đặc điểm của giai đoạn (困难, 特殊, 历史), dùng 时期.
2. Sai: 会议时期请关闭手机。 → Đúng: 会议期间请关闭手机。
Huìyì qījiān qǐng guānbì shǒujī.
Thời gian diễn ra một sự kiện cụ thể dùng 期间.
✅ Dùng đúng 期间 / 时期: 春节期间,火车站的客流量明显增加。
Chūnjié qījiān, huǒchēzhàn de kèliúliàng míngxiǎn zēngjiā.
青少年时期是养成良好习惯的关键阶段。
Qīngshàonián shíqī shì yǎngchéng liánghǎo xíguàn de guānjiàn jiēduàn.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền 期间 hoặc 时期: 比赛______,观众不能进入场地。
Xem đáp án
期间
Câu 2. Điền 期间 hoặc 时期: 唐朝是中国历史上的繁荣______。
Xem đáp án
时期
Câu 3. Dịch: Trong thời gian nghỉ hè tôi đi làm thêm.
Xem đáp án
暑假期间我去打工。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 那是一个特殊的时期。 (b) 那是一个特殊的期间。
Xem đáp án
(a)
FAQ
战争期间 và 战争时期 có khác nhau không?
Cả hai đều dùng. 战争时期 nhấn mạnh giai đoạn lịch sử; 战争期间 nhấn mạnh khoảng thời gian đang có chiến tranh.
期间 có thể đứng sau “在” không?
Có: 在……期间 rất phổ biến.
时候 khác 期间 thế nào?
时候 chỉ thời điểm hoặc lúc, khẩu ngữ; 期间 chỉ cả khoảng thời gian, trang trọng.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 凭借 / 依靠 (píngjiè / yīkào) – phân biệt “nhờ vào (năng lực)” và “dựa vào (người, nguồn)” (HSK 7–9)
- 致使 / 使得 (zhìshǐ / shǐde) – phân biệt “khiến (hậu quả xấu)” và “làm cho” (HSK 7–9)
- 务必 / 必须 (wùbì / bìxū) – phân biệt “nhất thiết phải” và “phải” (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑