Trả lời nhanh: 以致 là liên từ, đứng đầu vế sau, nối nguyên nhân với hậu quả xấu (“đến nỗi”). 导致 là động từ, có thể làm vị ngữ chính với tân ngữ là kết quả (“dẫn đến, gây ra”).
Công thức
Vế nguyên nhân,以致 + vế hậu quả / A + 导致 + B(tân ngữ)
- 以致 không có chủ ngữ riêng đứng trước nó; nó mở đầu vế sau.
- 导致 có chủ ngữ là nguyên nhân: 吸烟导致肺病.
- Cả hai thường dùng cho kết quả không tốt.
Mẹo ghi nhớ
以致 là liên từ, đứng đầu vế sau, kết quả thường xấu: 他太粗心,以致出了错 (tā tài cūxīn, yǐzhì chūle cuò). 导致 là động từ, mang tân ngữ trực tiếp và dùng được trong câu đơn: 粗心导致错误.
Ví dụ
他平时不注意休息,以致病倒了。
Tā píngshí bú zhùyì xiūxi, yǐzhì bìngdǎo le.
Anh ấy thường không chú ý nghỉ ngơi, đến nỗi đổ bệnh.
长期熬夜会导致免疫力下降。
Chángqī áoyè huì dǎozhì miǎnyìlì xiàjiàng.
Thức khuya lâu dài sẽ dẫn đến suy giảm miễn dịch.
司机疏忽大意,以致发生了事故。
Sījī shūhu dàyì, yǐzhì fāshēng le shìgù.
Tài xế lơ là bất cẩn đến nỗi xảy ra tai nạn.
管理混乱导致了公司亏损。
Guǎnlǐ hùnluàn dǎozhì le gōngsī kuīsǔn.
Quản lý hỗn loạn đã khiến công ty thua lỗ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 熬夜以致免疫力下降。(dùng 以致 như động từ chính) → Đúng: 熬夜导致免疫力下降。
Áoyè dǎozhì miǎnyìlì xiàjiàng.
Khi cấu trúc “A gây ra B” trong một mệnh đề, dùng 导致.
2. Sai: 他不努力,导致了。(导致 thiếu tân ngữ) → Đúng: 他不努力,导致成绩下降。
Tā bù nǔlì, dǎozhì chéngjì xiàjiàng.
导致 cần tân ngữ chỉ kết quả.
✅ Dùng đúng 以致 / 导致: 他平时不注意休息,以致病倒在工作岗位上。
Tā píngshí bú zhùyì xiūxi, yǐzhì bìngdǎo zài gōngzuò gǎngwèi shang.
长期熬夜容易导致免疫力下降。
Chángqī áoyè róngyì dǎozhì miǎnyìlì xiàjiàng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền 以致 hoặc 导致: 污染严重______很多鱼死亡。
Xem đáp án
导致
Câu 2. Điền 以致 hoặc 导致: 他太紧张了,______忘了台词。
Xem đáp án
以致
Câu 3. Dịch: Ăn uống không điều độ dẫn đến bệnh dạ dày.
Xem đáp án
饮食不规律导致胃病。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 下大雨以致航班取消了。 (b) 大雨导致航班取消。
Xem đáp án
(b) (câu a nên tách vế: 下了大雨,以致航班取消了。)
FAQ
以致 và 以至于 khác nhau thế nào?
以至于 chỉ mức độ dẫn tới kết quả, tốt xấu đều được. 以致 thường dẫn tới hậu quả xấu.
导致 có dùng cho kết quả tốt không?
Hiếm; kết quả tốt nên dùng 使, 带来, 促使.
Có thể nói 以致于 không?
Có gặp nhưng không chuẩn bằng 以致 hoặc 以至于.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 期间 / 时期 (qījiān / shíqī) – phân biệt “trong thời gian” và “thời kỳ” (HSK 7–9)
- 凭借 / 依靠 (píngjiè / yīkào) – phân biệt “nhờ vào (năng lực)” và “dựa vào (người, nguồn)” (HSK 7–9)
- 致使 / 使得 (zhìshǐ / shǐde) – phân biệt “khiến (hậu quả xấu)” và “làm cho” (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑