Trả lời nhanh: 便于 (biànyú) là động từ nghĩa “tiện cho, thuận lợi cho (việc gì)”, thường đứng ở vế sau để nêu mục đích hoặc lợi ích của cách làm ở vế trước.

Công thức

A + 便于 + V(việc được thuận lợi)

Mẹo ghi nhớ

便于 = tiện cho, dễ cho việc gì, luôn có động từ theo sau: 便于携带、便于管理、便于理解. Hay đứng ở vế sau nói mục đích. Khác 方便 có thể làm tính từ độc lập (很方便), còn không nói 很便于. Ví dụ: 这种包便于携带 – loại túi này tiện mang theo.

Ví dụ

这种包很轻,便于携带。

Zhè zhǒng bāo hěn qīng, biànyú xiédài.

Loại túi này rất nhẹ, tiện mang theo.

把资料分类,便于查找。

Bǎ zīliào fēnlèi, biànyú cházhǎo.

Phân loại tài liệu cho tiện tìm kiếm.

字写大一点,便于老人阅读。

Zì xiě dà yìdiǎn, biànyú lǎorén yuèdú.

Viết chữ to một chút cho người già tiện đọc.

这个网站设计简单,便于使用。

Zhège wǎngzhàn shèjì jiǎndān, biànyú shǐyòng.

Trang web này thiết kế đơn giản, dễ sử dụng.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 这个手机很便于。(thiếu động từ phía sau) → Đúng: 这个手机很方便。
Zhège shǒujī hěn fāngbiàn.

便于 phải có động từ theo sau; nói chung chung dùng 方便.

2. Sai: 便于学习,我买了电脑。(đặt đầu câu) → Đúng: 我买了电脑,以便学习。
Wǒ mǎi le diànnǎo, yǐbiàn xuéxí.

便于 thường ở vế sau; nêu mục đích ở vế sau còn có thể dùng 以便.

✅ Dùng đúng 便于: 为了便于读者查找,图书馆对所有书籍重新进行了分类。
Wèile biànyú dúzhě cházhǎo, túshūguǎn duì suǒyǒu shūjí chóngxīn jìnxíng le fēnlèi.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 电话号码写在这里,______联系。

Xem đáp án

便于

Câu 2. Sắp xếp: 便于 / 这种 / 长期 / 食品 / 保存

Xem đáp án

这种食品便于长期保存。

Câu 3. Dịch: Ghi chép lại cho tiện ôn tập.

Xem đáp án

记下来,便于复习。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这本书很便于。 (b) 这本书很小,便于携带。

Xem đáp án

(b)

FAQ

便于 và 方便 khác nhau thế nào?

方便 là tính từ/động từ, dùng độc lập (很方便). 便于 phải có động từ theo sau (便于携带).

便于 và 以便 khác nhau thế nào?

以便 là liên từ, đầu vế mục đích, có thể có chủ ngữ phía sau (以便大家参考). 便于 là động từ, gắn trực tiếp động từ.

便 trong 便于 đọc là gì?

biàn (thanh 4), không đọc pián như trong 便宜.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *