高空 đọc là gāokōng, nghĩa là tầng cao. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
高空
gāokōng
tầng cao

Hán Việt: cao không

danh từ

Ví dụ với 高空

飞机在高空平稳地飞行。
Fēijī zài gāokōng píngwěn de fēixíng.
Máy bay bay ổn định ở trên cao.
在高空作业时,工人必须系好安全带。
Zài gāokōng zuòyè shí, gōngrén bìxū jìhǎo ānquándài.
Khi làm việc trên cao, công nhân phải thắt kỹ dây an toàn.

Cách viết 高空 (thứ tự nét)

高… nét
空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高空

高空 tiếng Trung là gì?

高空 (gāokōng) nghĩa là tầng cao (danh từ).

高空 đọc thế nào?

高空 đọc là gāokōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高空 thế nào?

Ví dụ: 飞机在高空平稳地飞行。 (Fēijī zài gāokōng píngwěn de fēixíng.) nghĩa là: Máy bay bay ổn định ở trên cao.

高空 thuộc cấp HSK mấy?

高空 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.