雕 đọc là diāo, nghĩa là chạm khắc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
雕
diāo
chạm khắc

Hán Việt: điêu

động từ

Ví dụ với 雕

他正在用木头雕一只小鸟。
Tā zhèngzài yòng mùtou diāo yì zhī xiǎoniǎo.
Anh ấy đang dùng gỗ khắc một chú chim nhỏ.
老师傅雕的花又细又好看,大家都夸他。
Lǎoshīfu diāo de huā yòu xì yòu hǎokàn, dàjiā dōu kuā tā.
Hoa do bác thợ già chạm khắc vừa tinh xảo vừa đẹp, ai cũng khen bác.

Cách viết 雕 (thứ tự nét)

雕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雕

雕 tiếng Trung là gì?

雕 (diāo) nghĩa là chạm khắc (động từ).

雕 đọc thế nào?

雕 đọc là diāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雕 thế nào?

Ví dụ: 他正在用木头雕一只小鸟。 (Tā zhèngzài yòng mùtou diāo yì zhī xiǎoniǎo.) nghĩa là: Anh ấy đang dùng gỗ khắc một chú chim nhỏ.

雕 thuộc cấp HSK mấy?

雕 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.