非但 đọc là fēidàn, nghĩa là không những. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: phi đản
Ví dụ với 非但
Cách viết 非但 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 非但
非但 tiếng Trung là gì?
非但 (fēidàn) nghĩa là không những (liên từ).
非但 đọc thế nào?
非但 đọc là fēidàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 非但 thế nào?
Ví dụ: 他非但没生气,反而笑着道歉。 (Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào zhe dào qiàn.) nghĩa là: Anh ấy không những không giận mà còn cười xin lỗi.
非但 thuộc cấp HSK mấy?
非但 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.