马力 đọc là mǎlì, nghĩa là mã lực. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: mã lực
Ví dụ với 马力
Cách viết 马力 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 马力
马力 tiếng Trung là gì?
马力 (mǎlì) nghĩa là mã lực (lượng từ).
马力 đọc thế nào?
马力 đọc là mǎlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 马力 thế nào?
Ví dụ: 这辆车的发动机有两百马力,开起来很有劲。 (Zhè liàng chē de fādòngjī yǒu liǎngbǎi mǎlì, kāi qǐlai hěn yǒu jìn.) nghĩa là: Động cơ của chiếc xe này có hai trăm mã lực, lái rất bốc.
马力 thuộc cấp HSK mấy?
马力 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.