高明 đọc là gāomíng, nghĩa là cao minh. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: cao minh
Ví dụ với 高明
Cách viết 高明 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 高明
高明 tiếng Trung là gì?
高明 (gāomíng) nghĩa là cao minh (tính từ, danh từ).
高明 đọc thế nào?
高明 đọc là gāomíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高明 thế nào?
Ví dụ: 这位医生的医术非常高明。 (Zhè wèi yīshēng de yīshù fēicháng gāomíng.) nghĩa là: Y thuật của vị bác sĩ này vô cùng cao minh.
高明 thuộc cấp HSK mấy?
高明 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.