鹅 đọc là é, nghĩa là con ngỗng. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: nga
Ví dụ với 鹅
Cách viết 鹅 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鹅
鹅 tiếng Trung là gì?
鹅 (é) nghĩa là con ngỗng (danh từ).
鹅 đọc thế nào?
鹅 đọc là é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鹅 thế nào?
Ví dụ: 池塘里有几只白鹅在悠闲地游着。 (Chítáng li yǒu jǐ zhī bái é zài yōuxián de yóu zhe.) nghĩa là: Trong ao có mấy con ngỗng trắng đang thong thả bơi.
鹅 thuộc cấp HSK mấy?
鹅 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.