Trả lời nhanh: 一连 (yìlián) là phó từ nghĩa “liền, liên tiếp”, chỉ hành động hoặc tình trạng lặp lại liên tục trong một khoảng thời gian/số lần. Sau 一连 thường là động từ + số lượng.

Công thức

S + 一连 + V + số lượng(天/次/个……)

Ví dụ

一连下了三天雨。

Yìlián xià le sān tiān yǔ.

Mưa liền ba ngày.

他一连问了好几个问题。

Tā yìlián wèn le hǎo jǐ gè wèntí.

Anh ấy hỏi liền mấy câu.

她一连几个晚上都没睡好。

Tā yìlián jǐ gè wǎnshang dōu méi shuì hǎo.

Cô ấy mấy đêm liền đều ngủ không ngon.

这支球队一连赢了五场比赛。

Zhè zhī qiúduì yìlián yíng le wǔ chǎng bǐsài.

Đội bóng này thắng liền năm trận.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他一连来了。(thiếu số lượng) → Đúng: 他一连来了三次。

一连 thường cần số lượng phía sau.

2. Sai: 一连(yīlián) → Đúng: 一连(yìlián)

一 thanh 4 trước 连 (thanh 2).

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他______工作了十二个小时。

Xem đáp án

一连 (hoặc 连续)

Câu 2. Sắp xếp: 一连 / 喝了 / 他 / 三杯咖啡

Xem đáp án

他一连喝了三杯咖啡。

Câu 3. Dịch: Cô ấy gọi liền năm cuộc điện thoại.

Xem đáp án

她一连打了五个电话。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 一连下了一周的雪。 (b) 一连下雪。

Xem đáp án

(a)

FAQ

一连 và 连续 khác nhau thế nào?

连续 dùng rộng, cả văn viết (连续剧); 一连 khẩu ngữ hơn, hay đi với số lượng.

一连 và 接连 khác nhau thế nào?

接连 nhấn mạnh nối tiếp từng cái; 一连 nhấn mạnh liền một mạch.

一连 đọc thế nào?

yìlián.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *