逆 đọc là nì, nghĩa là ngược. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK HSK7-9
逆
nì
ngược
Hán Việt: nghịch
động từ
Ví dụ với 逆
小船逆水而行,走得很慢。
Xiǎochuán nì shuǐ ér xíng, zǒu de hěn màn.
Con thuyền nhỏ đi ngược dòng nước nên đi rất chậm.
他总喜欢逆着人群的方向走。
Tā zǒng xǐhuan nì zhe rénqún de fāngxiàng zǒu.
Anh luôn thích đi ngược hướng với đám đông.
Cách viết 逆 (thứ tự nét)
逆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逆
逆 tiếng Trung là gì?
逆 (nì) nghĩa là ngược (động từ).
逆 đọc thế nào?
逆 đọc là nì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逆 thế nào?
Ví dụ: 小船逆水而行,走得很慢。 (Xiǎochuán nì shuǐ ér xíng, zǒu de hěn màn.) nghĩa là: Con thuyền nhỏ đi ngược dòng nước nên đi rất chậm.
逆 thuộc cấp HSK mấy?
逆 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.