遛 đọc là liù, nghĩa là dạo, dắt đi dạo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
遛
liù
dạo, dắt đi dạo
động từ

Ví dụ với 遛

每天早上他都要出门遛狗,已经坚持了好几年。
Měitiān zǎoshang tā dōu yào chū mén liù gǒu, yǐjīng jiānchí le hǎo jǐ nián.
Sáng nào anh ấy cũng ra ngoài dắt chó đi dạo, đã kiên trì mấy năm nay.
吃完晚饭,妈妈拉着我去小区里遛遛。
Chīwán wǎnfàn, māma lā zhe wǒ qù xiǎoqū li liùliu.
Ăn tối xong, mẹ kéo tôi ra khu chung cư đi dạo một lát.

Cách viết 遛 (thứ tự nét)

遛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 遛

遛 tiếng Trung là gì?

遛 (liù) nghĩa là dạo, dắt đi dạo (động từ).

遛 đọc thế nào?

遛 đọc là liù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遛 thế nào?

Ví dụ: 每天早上他都要出门遛狗,已经坚持了好几年。 (Měitiān zǎoshang tā dōu yào chū mén liù gǒu, yǐjīng jiānchí le hǎo jǐ nián.) nghĩa là: Sáng nào anh ấy cũng ra ngoài dắt chó đi dạo, đã kiên trì mấy năm nay.

遛 thuộc cấp HSK mấy?

遛 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.