空地 đọc là kòngdì, nghĩa là bãi đất trống. Đây là từ cấp 6 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK 6
空地
kòngdì
bãi đất trống
Hán Việt: không địa
danh từ
Ví dụ với 空地
楼前有一块空地。
Lóu qián yǒu yí kuài kòngdì.
Trước toà nhà có một bãi đất trống.
孩子们在空地上踢球。
Háizimen zài kòngdì shang tī qiú.
Bọn trẻ đá bóng trên bãi đất trống.
Cách viết 空地 (thứ tự nét)
空… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空地
空地 tiếng Trung là gì?
空地 (kòngdì) nghĩa là bãi đất trống (danh từ).
空地 đọc thế nào?
空地 đọc là kòngdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空地 thế nào?
Ví dụ: 楼前有一块空地。 (Lóu qián yǒu yí kuài kòngdì.) nghĩa là: Trước toà nhà có một bãi đất trống.
空地 thuộc cấp HSK mấy?
空地 thuộc cấp 6 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.